Thước đo khe hở SWAN
75A10, 100A10, 150A10, 200A10, 300A10, 75A11, 100A11, 150A11, 75A12, 100A12, 150A12, 75A13, 100A13, 150A13, 75A19, 100A19, 150A19, 75A25, 100A25, 150A25, 75B10, 100B10, 150B10, 200B10, 300B10, 75B11, 100B11, 150B11, 75B12, 100B12, 150B12, 75B13, 100B13
Brand : Swan
Nó được sử dụng để đo khe hở xi lanh trong động cơ ô tô và máy bay, cũng như trong lắp ráp và điều chỉnh máy móc.
Đây là một dụng cụ đo đơn giản và tiện lợi để đo khe hở trong không gian chật hẹp.
Chúng tôi cũng sản xuất các sản phẩm theo kích thước, hình dạng và chất liệu thép không gỉ theo yêu cầu của khách hàng.
Bảng kết hợp tiêu chuẩn chung của thước đo khe hở
Đơn vị: mm
| tên |
Chiều dài lá |
Số lượng lá |
Sự kết hợp của lá |
172MA (70M)
172MB (100M)
172MC (150M)
172MD (230M)
172ME (300M) |
75
100
150
230
300 |
9 |
0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30 |
100MR
150MR |
100
150 |
10 |
Bao gồm các thang đo cho các giá trị 0,03, 0,04, 0,05, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,25, 0,30 và 0,40. |
100MH
150MH |
100
150 |
10 |
0,10, 0,20, 0,30, 0,40, 0,50, 0,60, 0,70, 0,80, 0,90, 1,00 |
100MK
150MK |
100
150 |
10 |
0,01, 0,02, 0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,09, 0,10 |
60 tháng
100 năm
150 năm |
75
100
150 |
19 |
0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,09, 0,10, 0,15, 0,20, 0,25, 0,30, 0,35, 0,40, 0,45, 0,50, 0,70, 0,80, 1,00 |
65MHz
100MHz
150MHz |
75
100
150 |
hai mươi lăm |
0.03, 0.04, 0.05, 0.06, 0.07, 0.08, 0.09, 0.10, 0.11, 0.12, 0.13, 0.14, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.60, 0.70, 0.80, 0.90, 1.00 |
80M
100MX
150MX |
75
100
150 |
13 |
0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30, 1,00, 2,00, 3,00 |
72M
100MT
150MT |
75
100
150 |
12 |
0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30, 1,00, 2,00, 3,00 |
100ml
150ml |
100
150 |
19 |
0,01, 0,02, 0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,09, 0,10, 0,20, 0,30, 0,40, 0,50, 0,60, 0,70, 0,80, 0,90, 1,00 |
| 467 triệu |
115 |
13 |
0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30, 1,00, 2,00, 3,00, 5,00 |
| 245 triệu |
115 |
9 |
Bộ thước đo độ côn 0.05, 0.08, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.40, 1.50
;
thước đo đường kính dây 0.30-5.00;
thang đo 0.10-3.00; kèm thước thẳng 75mm. |
172A (3A)
172B (4A)
172C (6A) |
75
100
150 |
9 |
0,0015, 0,002, 0,003, 0,004, 0,006, 0,008, 0,010, 0,012, 0,015 (inch) |
| 66 |
75 |
26 |
0,0015, 0,002, 0,0025, 0,003, 0,004, 0,005, 0,006, 0,007, 0,008, 0,009, 0,010, 0,011, 0,012, 0,013, 0,014, 0,015, 0,016, 0,017, 0,018, 0,019, 0,020, 0,021, 0,022, 0,023, 0,024, 0,025 (吋) |
|