Hotline: 0984.843.683 Email: info@ttech.vn  Zalo: 0984.843.683

Thước đo khe hở SWAN

Mã sản phẩm:
Sử dụng cho Model:
Hãng SX:
Xuất xứ
Bảo hành
Tình trạng

Tình trạng: Còn hàng

Đặt hàng

Thước đo khe hở SWAN

Yêu Cầu Giá Tốt

Thông tin sản phẩm

Thước đo khe hở SWAN

75A10, 100A10, 150A10, 200A10, 300A10, 75A11, 100A11, 150A11, 75A12, 100A12, 150A12, 75A13, 100A13, 150A13, 75A19, 100A19, 150A19, 75A25, 100A25, 150A25, 75B10, 100B10, 150B10, 200B10, 300B10, 75B11, 100B11, 150B11, 75B12, 100B12, 150B12, 75B13, 100B13
Brand : Swan

Nó được sử dụng để đo khe hở xi lanh trong động cơ ô tô và máy bay, cũng như trong lắp ráp và điều chỉnh máy móc.
Đây là một dụng cụ đo đơn giản và tiện lợi để đo khe hở trong không gian chật hẹp.

Chúng tôi cũng sản xuất các sản phẩm theo kích thước, hình dạng và chất liệu thép không gỉ theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng kết hợp tiêu chuẩn chung của thước đo khe hở

Đơn vị: mm

tên
Chiều dài lá

Số lượng lá
Sự kết hợp của lá
172MA (70M)
172MB (100M)
172MC (150M)
172MD (230M)
172ME (300M)
75
100
150
230
300
9 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30
100MR
150MR
100
150
10
Bao gồm các thang đo cho các giá trị 0,03, 0,04, 0,05, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,25, 0,30 và 0,40.
100MH
150MH
100
150
10 0,10, 0,20, 0,30, 0,40, 0,50, 0,60, 0,70, 0,80, 0,90, 1,00
100MK
150MK
100
150
10 0,01, 0,02, 0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,09, 0,10
60 tháng
100 năm
150 năm
75
100
150
19 0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,09, 0,10, 0,15, 0,20, 0,25, 0,30, 0,35, 0,40, 0,45, 0,50, 0,70, 0,80, 1,00
65MHz
100MHz
150MHz
75
100
150
hai mươi lăm 0.03, 0.04, 0.05, 0.06, 0.07, 0.08, 0.09, 0.10, 0.11, 0.12, 0.13, 0.14, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.60, 0.70, 0.80, 0.90, 1.00
80M
100MX
150MX
75
100
150
13 0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30, 1,00, 2,00, 3,00
72M
100MT
150MT
75
100
150
12 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30, 1,00, 2,00, 3,00
100ml
150ml
100
150
19 0,01, 0,02, 0,03, 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,09, 0,10, 0,20, 0,30, 0,40, 0,50, 0,60, 0,70, 0,80, 0,90, 1,00
467 triệu 115 13 0,04, 0,05, 0,06, 0,07, 0,08, 0,10, 0,15, 0,20, 0,30, 1,00, 2,00, 3,00, 5,00
245 triệu 115 9 Bộ thước đo độ côn 0.05, 0.08, 0.10, 0.15, 0.20, 0.25, 0.30, 0.40, 1.50
;
thước đo đường kính dây 0.30-5.00;
thang đo 0.10-3.00; kèm thước thẳng 75mm.
172A (3A)
172B (4A)
172C (6A)
75
100
150
9 0,0015, 0,002, 0,003, 0,004, 0,006, 0,008, 0,010, 0,012, 0,015 (inch)
66 75 26 0,0015, 0,002, 0,0025, 0,003, 0,004, 0,005, 0,006, 0,007, 0,008, 0,009, 0,010, 0,011, 0,012, 0,013, 0,014, 0,015, 0,016, 0,017, 0,018, 0,019, 0,020, 0,021, 0,022, 0,023, 0,024, 0,025 (吋)


Bình luận