Máy đo chiều dày siêu âm JFE TI-70K
Thông số kỹ thuật:
Công dụng chính: Đo các vật thể mỏng.
Vật liệu đo được: Kim loại như thép, thép không gỉ, nhôm, đồng, thau, titan, v.v. Phi kim loại như thủy tinh, nhựa, v.v.
Phạm vi điều chỉnh tốc độ âm thanh: 1.000 - 1.200 m/s.
Phương pháp đo: Phương pháp phản xạ xung siêu âm.
Phạm vi nhiệt độ sử dụng: -5 - 50 độ C.
Phạm vi độ ẩm: 10 - 40°C.
Phạm vi đo: 0,03 - 3,1 inch (0,80 - 80,0 mm). *Vật liệu được đo là thép.
Kích thước ống tối thiểu: đường kính ngoài 1,1 inch (27,2 mm) trở lên, độ dày thành ống 0,06 inch (1,50 mm) trở lên.
Đơn vị hiển thị: 0,0004 inch (0,01 mm).
Sai số đo: Khi đo tấm thép, phạm vi đo 0,03 - 0,39 inch (0,80 - 9,99 mm): ±0,05 mm, phạm vi đo 10,00 - 80,00 mm: ±0,5 %. rdg (giá trị đọc) là viết tắt của giá trị đọc. )
Đầu dò... Đầu nối chuyên dụng với cáp tích hợp (chiều dài cáp khoảng 3,3 ft (1 m)), model 5Z10NDT-K, tần số 5 MHz, đường kính ngoài φ13,0, đường kính bề mặt tiếp xúc φ11,5 mm, khách hàng chỉ có thể thay thế đầu dò cùng loại.
Cấu hình tiêu chuẩn: Máy chính, đầu dò, hộp đựng (TI-P05), chất tiếp xúc, pin, que thử hiệu chỉnh 0,2 inch (5 mm) (kèm theo máy chính), sách hướng dẫn sử dụng (không đảm bảo ngôn ngữ tiếng Anh), kết quả thử nghiệm.
Phương thức hiển thị: Màn hình LCD kỹ thuật số 4 chữ số, có đèn nền.
Nguồn điện: 1 pin kiềm AA.
Kích thước/Trọng lượng bên ngoài: Rộng 2,7 x Cao 5,7 x Sâu 1,1 inch (69 x 144 x 29,5 mm); Thân máy chính 5,3 oz (150 g) ± 0,4 oz (10 g), Đầu dò 1,8 oz (50 g) ± 0,4 oz (10 g).
Các phụ kiện tùy chọn (bán riêng):
Đầu nối ống (TI-P01A), Bộ nối (TI-C01), Vỏ bọc cao su bảo vệ (TI-P04), Hộp đựng (TI-P05/Tiêu chuẩn) (kèm TI-P06/Vỏ bọc cao su bảo vệ).