Van điện từ Nihon Seiki BN-7M43 / BN-7M47 / BN-7M47C / BN-7TSP150 / BN-764K / BN-767K
| Số hiệu mẫu |
BN-7M43 |
BN-7M47 |
BN-7M47C |
BN-7TSP150 |
BN-764K |
BN-767K |
| Đường kính mối nối ống |
8A(Rc1/4)
10S(Rc3/8)
10A(Rc3/8)
15A(Rc1/2)
20A(Rc3/4)
25A(Rc1) |
8A(Rc1/4)
10S(Rc3/8)
10A(Rc3/8)
15A(Rc1/2)
20A(Rc3/4)
25A(Rc1) |
15A (Rc1/2) |
M5 |
8A (Rc1/4)
15A (Rc1/2) |
15A (Rc1/2) |
| Loại van |
Van 5 cổng điều khiển bằng khí nén |
Van 5 cổng điều khiển bằng khí nén |
Van 5 cổng điều khiển bằng khí nén |
Van 5 cổng điều khiển bằng khí nén |
Van 4 cổng điều khiển bằng khí nén |
Van 4 cổng điều khiển bằng khí nén |
| Loại van |
Van điện từ đơn |
Van điện từ kép |
Van điện từ kép |
Van điện từ đơn/đôi |
Van điện từ đơn |
Van điện từ kép |
| Số lượng cảng |
5 |
5 |
5 |
5 |
4 |
4 |
| Số lượng vị trí |
2 |
2 |
3 (Chặn tất cả các cổng) |
2 |
2 |
2 |
| Áp suất hoạt động (MPa) |
0,2~0,7 |
0,2~0,7 |
0,3~0,7 |
0,15~0,8 |
0,15~0,8 |
0,15~0,8 |
| Điện áp định mức (V) |
AC100
AC200
DC24 |
AC100
AC200
DC24 |
AC100
AC200
DC24 |
AC100
AC200
DC24 |
AC100
AC200 |
AC100
AC200 |
| Diện tích mặt cắt ngang hiệu dụng (mm²) |
25(Rc1/4)
30(Rc3/8)
65(Rc3/8)
80(Rc1/2)
180(Rc3/4)
200(Rc1) |
25(Rc1/4)
30(Rc3/8)
65(Rc3/8)
80(Rc1/2)
180(Rc3/4)
200(Rc1) |
75 |
3.8 |
25(Rc1/4)
45(Rc1/2) |
45(Rc1/2) |
| Chất lỏng đã sử dụng |
không khí |
không khí |
không khí |
không khí |
không khí |
không khí |
| Khối lượng (kg) |
1.0(Rc1/4)
1.0(Rc3/8)
1.3(Rc3/8)
1.3(Rc1/2)
2.3(Rc3/4)
2.3(Rc1) |
1,6(Rc1/4)
1,6(Rc3/8)
1,6(Rc3/8)
2,9(Rc1/2)
2,9(Rc3/4)
2,9(Rc1) |
2.3 |
0,7 (van điện từ đơn)
1,1 (van điện từ kép) |
2.2(Rc1/4)
3.3(Rc1/2) |
4.7(Rc1/2) |
| Phương pháp đường ống |
Loại đường ống trực tiếp |
Loại đường ống trực tiếp |
Loại đường ống trực tiếp |
Loại đường ống trực tiếp |
Loại đường ống trực tiếp |
Loại đường ống tr |
|